VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác TELKOMSEL (INDONESIA)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác TELKOMSEL (Indonesia) từ ngày 3/4/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ Các mức cước dưới đây trên cơ sở quy định của Chính phủ và thoả thuận

ký giữa các nhà khai thác di động ở INDONESIA

+ Các cuộc gọi không đến hoặc máy bận hoặc các cuộc gọi không thành công

và các thông báo hệ thống sẽ không bị tính cước

+ áp dụng thuế VAT 10%, các mức cước dưới đây chưa bao gồm thuế VAT

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ : đồng USD mỹ (1 USD khoảng 14000đ VN)

2- Các cuộc gọi trong nước:

+ Cước được tính theo BLOCK 15 giây, phần cuộc gọi chưa đến 15 giây được

làm tròn thành Block 15 giây. các mức cước dưới đây chưa bao gồm VAT

Giờ bận: 06h00-23h00 từ thứ 2 đến T6 : 0,43 USD/phút

Giờ rỗi: 23h00-06h00 từ thứ 2 đến T6 : 0,32 USD/phút

Toàn bộ các ngày T7 và CN

+ Gửi tin nhắn: 0,06 USD/1 bản tin

3. Các cuộc gọi quốc tế:

+ Cuộc gọi quốc tế được tính theo Block 6 giây và phần lẻ cuộc gọi chưa đến 6 giây được làm tròn thành 1 block 6 giây. Dưới đây là mức cước IDD gọi từ INDONESIA về VN tính theo 1 phút cuộc gọi (đã bao gồm cước airtime

Giờ bận: 06h00-23h00 từ thứ 2 đến T6 : 1,86 USD/phút

Giờ rỗi: 23h00-06h00 từ thứ 2 đến T6 : 1,40 USD/phút

Toàn bộ các ngày T7 và CN

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác TELIA MOBILE (THUY DIEN)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác TELIA MOBILE (Thuỵ Điển) từ ngày 12/4/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT (Inter Operator Tariff)từ ngày 1/1/2000: mức cước

đã bao gồm phụ thu đối với thuê bao Vinaphone chuyển vùng quốc tế

+ Tất cả các mức cước dưới đây bao gồm cả biểu cước của mạng PSTN

+ Các cuộc gọi được tính theo 30 giây đầu tiên và Block 15 giây

tiếp theo

+ Không áp dụng các loại thuế

+ Phụ thu mạng chủ HPLMN (tham khảo) : 10%

+ Tính cước các cuộc gọi đã được bên bị gọi trả lời hoặc có 1 thiết bị

trả lời thay bên bị gọi

+ Các cuộc gọi không đến, máy bận hoặc không thành công và các thông báo

hệ thống (ví dụ từ MSC) không bị tính cước.

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ : đồng curon (SEK)

(1 Sek khoảng 8700đ VN)

2- Các cuộc thoại, FAX, truyền số liệu:

Đây là mức cước áp dụng cho các cuộc gọi đi, FAX hoặc Truyền số liệu:

– Bảng cước di động trong nước:

+ Giờ bận : 5,30 SEK/phút

+ Giờ rỗi 1 : 1,8 SEK/phút

+ Giờ rỗi 2 : 1,2 SEK/phút

* Các cuộc gọi tới mạng Comviq GSM và Europolitan sẽ bị tính cước

2,00 SEK/phút

3. Các cuộc gọi quốc tế

Các cuộc gọi Qtế từ Thuỵ Điển về VN được tính cước 19,00 SEK/phút

4. Nhắn tin SMS:

– gửi bản tin: 2,30 SEK/1 bản tin

– nhận tin : miễn phí

5. Các cuộc gọi khẩn cấp (112) : miễn phí

– Các số miễn phí (020-số điện thoại): miễn phí

– Các số điện thoại được giảm cước và số dịch vụ cung cấp bởi Telia AB

Sweden (PSTN) sẽ được tính bằng tổng cước cố định Telia AB và cước di động trong nước của mạng Telia Mobile AB

– Chuyển tiếp cuộc gọi: các cuộc gọi chuyển tiếp từ thuê bao di động của

mạng Telia Mobile được tính cước như sau:

+ Kích hoạt và không kích hoạt : Miễn phí

+ Chuyển tiếp cuộc gọi tới số máy C thuộc:

. Mạng di động Telia Mobile AB : miễn phí

. Mạng di động Telia AB (PSTN) và các mạng khác của các nhà khai

thác trong nước: áp dụng mức cước airtime trong nước

. Mạng quốc tế: áp dụng bảng cước quốc tế

– Dịch vụ đa bên: Bên gọi sẽ tính cước đối với mỗi phần kết nối liên lạc

của riêng mình với các thuê bao liên quan theo mức cước quy định. Không có phụ phí đối với dịch vụ này

6. Giờ bận và giờ rỗi:

– Giờ bận 7h-20h; từ thứ 2 đến T6

– Giờ rỗi 2: 1h00 – 7h00 tất cả các ngày

– Giờ rỗi 1: Tất cả các giờ còn lại bao gồm cả ngày lễ

7. Ngày lễ:

Tháng 1 : ngày 1-6

Tháng 4 : ngày 21-23-24

Tháng 5 : ngày 1

Tháng 6 : ngày 1-11-12-24

Tháng 11: ngày 4

Tháng 12: ngày 25-26

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác FRANCE TELECOM (PHAP)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác FRANCE TELECOM (Pháp) (từ ngày 6/3/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT (Inter Operator Tariff): mức cước đã bao gồm phụ

thu đối với thuê bao Vinaphone chuyển vùng quốc tế

+ Không áp dụng thuế VAT

+ áp dụng cùng một mức cước đối với các cuộc gọi đi, TSL hoặc FAX bằng

máy di động.

+ Các cuộc gọi trong nước kéo dài dưới 3 giây sẽ không bị tính cước

+ Các cuộc gọi trong nước được tính theo phút đầu tiên và Block 15 giây

tiếp theo

+ Các cuộc gọi quốc tế được tính theo phút đầu tiên và block 1 giây tiếp

theo

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ : Frăng Pháp (FF)

(1 FF khoảng 2100đ VN)

2- Các cuộc gọi trong nước:

Mức cước dưới đây áp dụng đối với các cuộc gọi thực hiện từ máy di động tới thuê bao của mạng PSTN của nhà khai thác France Telecom (trừ các số đặc biệt) hoặc tới máy di động khác

+ Giờ bận: 8h00 đến 21h30 từ thứ 2 đến T6 : 4,03 FF/phút

+ Giờ rỗi: các giờ còn lại : 2,07FF/phút

– Các dịch vụ khẩn cấp (15-17-18 và 112): miễn phí

– Các số miễn phí: Các số bắt đầu bởi “0800” (Số miễn phí của mạng PSTN) +

mã quốc gia có thể được truy nhập qua máy di động:

áp dụng mức cước của các cuộc gọi trong nước

– Các cuộc gọi tới số đặc biệt (bắt đầu bởi ’08”)

08 36 01 13 13, 08 36 01 14 14, 08 36 01 15 15, 08 36 01 16 16,

08 36 01 17 17, 08 36 01 28 28, 08 36 01 15 15, 08 36 01 93 01: Tuy nhập tới “Wanadoo”, cổng Internet FT, …:

áp dụng cước cuộc gọi trong nước + cước PSTN

– 36 99 (Thông báo giờ) : 0,61 FF/một cuộc gọi + cước cuộc gọi trong nước

– Chuyển hướng cuộc gọi quốc tế: áp dụng mức cước của các cuộc gọi quốc tế

3. Các cuộc gọi quốc tế:

Các cuộc gọi quốc tế từ Pháp tới VN:

+ Giờ bận: 8h00-19h00 từ thứ 2 đến thứ 6

8h00-12h00 thứ 7 : 12,12 FF/phút

+ Giờ rỗi: Tất cả các giờ còn lại : 8,52 FF/phút

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác TAC (THAILAN)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác TAC (THAILAND) (từ ngày 26/2/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ Phụ thu áp dụng đối với thuê bao Vinaphone chuyển vùng quốc tế: 15%

+ áp dụng thuế VAT : 7%

+ Các mức cước dưới đây chưa bao gồm phụ thu và thuế VAT

+ Đơn vị tính cước: đồng Bath Thái Lan 1 baht khoảng 363 đồng VN

2. Cước các cuộc gọi trong nước:

+ Cước tiêu chuẩn: áp dụng từ thứ 2 đến CN (24/24h)

– Nội vùng: 3 baht/phút

– Cận vùng: 8 baht/phút

– Cách vùng: 12 baht/phút

+ Các cuộc gọi tới Malaysia:

– Gọi từ phía nam của Thái lan:

07h00 -17h59 15 baht/phút

18h00 -06h59 10 baht/phút

– Gọi từ các vùng khác của Thái Lan:

07h00 -17h59 30 baht/phút

18h00 -06h59 20 baht/phút

+ Các cuộc gọi tới Lào:

Gọi từ phía tây bắc của Thái Lan Cả ngày 6 baht/phút

Gọi từ các vùng khác của Thái Lan cả ngày 18 baht/phút

+ Cước Quốc tế: Cước Quốc tế được tính theo bảng cước Qtế của cơ quan

viễn thông Thái lan (CAT)

Cước Quốc tế được tính theo 1 phút đầu tiên và Block 6 giây tiếp theo

Các cuộc gọi quốc tế từ Thái lan tới VN:

– Mức cước tiêu chuẩn : 7h00 -> 21h00: 40 baht/phút

– Mức cước kinh tế :21h00 -> 24h00: 32 baht/phút

5h00 -> 7h00

– Mức giảm cước :24h00 -> 5h00: 28 baht/phút

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác VONDAFONE (ANH)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác VODAFONE (Anh) (ngày khai thác dịch vụ: 16/2/2000)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

– Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT (Inter Operator Tariff): mức cước đã bao gồm phụ

thu đối với thuê bao Vinaphone chuyển vùng quốc tế

+ Cước Qtế được tính khi bên nhận cuộc gọi trả lời hoặc có 1 thiết bị

trả lời thay bên nhận cuộc gọi

+ Cước phí được tính theo phút đầu tiên và Block 30 giây tiếp theo

+ Không tính cước khi nhận cuộc gọi

+ áp dụng thuế VAT: 0% đối với các cuộc gọi trong nước và quốc tế

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ : Bảng Anh

(1 bảng anh =100 pence khoảng 22.788 đồng VN)

– Cước di động Air-time (bao gồm cả đảo Măngsơ và đảo Man)

+ Giờ bận: 7h30 đến 21h30 từ thứ 2 đến T7 : 28,80 pence/phút

+ Giờ rỗi: 21h30 đến 7h30 từ thứ 2 đến T7 : 11,5 pence/phút

Cả ngày CN

– Cước Quốc tế: Cước Qtế từ từ Anh tới VN

+ Giờ bận: 7h30 đến 21h30 từ thứ 2 đến T7 : 162,2 pence/phút

+ Giờ rỗi: 21h30 đến 7h30 từ thứ 2 đến T7 : 138 pence/phút

Cả ngày CN

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác FAR EASTONE (DAI LOAN)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác FAR EASTONE (DAI LOAN) (ngày khai thác dịch vụ: 16/2/2000)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

Cước mới từ 1/6/00 (cước cũ phía dưới)

1- Nguyên tắc tính cước:

– áp dụng mức cước IOT của GSM MoU

– Tính cước theo đơn vị tiền tệ USD Đài Loan (NT$ , 1 NT$ khoảng 440đ VN)

+ Cước Air-Time được tính Block 1 giây

+ Cước Qtế được tính theo Block 6 giây

+ Phụ thu áp dụng đối với thuê bao Vinaphone chuyển vùng 15%

+ áp dụng thuế VAT: 5% đối với các cuộc gọi trong nước

+ Tất cả các mức cước dưới đây chưa bao gồm phụ thu và thuế VAT

– Cước di động Air-time

+ Giờ bận: 8h đến 23 từ thứ 2 đến T6

8h đến 12h thứ 7 : 7,229 NT$/phút

+ Giờ rỗi: 23h đến 8h từ thứ 2 đến T6

12h đến 8h thứ 7 : 3,943 NT$/phút

Cả ngày CN và ngày lễ

– Các số điện thoại đặc biệt:

166/167: Dự báo thời tiết

117 : Báo giờ

168 : Tình trạng giao thông

Giờ bận: 7,229 NT$/phút

Giờ rỗi: 3,943 NT$/phút

105 : Trợ giúp danh bạ : 13,134 NT$/1 cuộc gọi

– Dịch vụ thoại:

FAX và số liệu: Tính cước như cước thông tin

Dịch vụ nhắn tin ngắn SMS:Gửi tin:3,286 NT$/1 bản tin,nhận tin miễn phí

– Các cuộc gọi quốc tế:

Các cuộc gọi quốc tế được tính cước trên cơ sở bảng cước IDD của Chunghwa Telecom

Mức thuế VAT: Không áp dụng

Đơn vị tính cước: BLOCK 6 giây

– Cước quốc tế gọi từ Đài Loan về VN (không tính thuế VAT đối với cước Qtế)

+ Giờ bận: 8h đến 23h từ thứ 2 đến T6

8h-12h thứ 7 : 3,45 NT$ /6 giây

+ Giờ rỗi: Tất cả các giờ còn lại và các ngày nghỉ

: 3,105 NT$/6 giây

+ Các ngày lễ trong năm 2000: 1-2/1 4-7/2 28/2 3-4/4 1/5

6/6 12/9 10/10 12/11 25/12

+ Số chăm sóc khách hàng:

Gọi từ GSM (trong nước) : 888

Gọi từ PSTN (trong nước) : 080-058-885 (miễn phí)

Gọi từ quốc tế : +886 22 950 5888

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác GLOBE TELECOM (PHILIPPIN)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác GLOBE TELECOM (PHILIPPIN) (ngày khai thác dịch vụ: 3/2/2000)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

– Nguyên tắc tính cước:

+ Phụ thu đối với thuê bao mạng di động vinaphone chuyển vùng quốc tế tới

mạng di động GLOBE TELECOM (Philippin) : 15%

+ Mỗi cuộc gọi đi trong nước được tính cước theo BLOCK 1 phút. Phần cuộc

gọi chưa tới 1 phút được làm tròn thành 1 block 1 phút tiếp theo

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Đơn vị tính cước: Peso (1 peso khoảng 340 đồng VN)

– Cước di động Air-time

+ Các cuộc gọi nội vùng

Khoảng cách (km) Từ thứ 2 đến CN (Peso/phút)

0-100 8

101-250 9

251-600 11

trên 600 13

+ Các cuộc gọi cách vùng:

Vùng phục vụ Từ thứ 2 đến CN (Peso/phút)

Từ Luzon đến Visayas 12

Từ Luzon đến Mindanao 13

Từ Visayas đến Mindanao 11

+ Các cuộc gọi tới máy di động GSM khác của mạng GLOBE Telecom

Khoảng cách (km) Từ thứ 2 đến CN (Peso/phút)

Tất cả các khoảng cách 7

+ Các cuộc gọi quốc tế IDD: áp dụng mức cước IDD của Globe Telecom. Tất

cả các cuộc gọi được tính theo 1 phút đầu tiên và Block 6 giây tiếp theo. Cuộc đàm thoại kéo dài chưa đến 1 phút tính cước 1 phút đầu và phần lẻ cuối cùng chưa đến 6 giây được tính tròn thành 1 block 6 giây.

Cước quốc tế gọi từ Philippin đến VN (tính bằng USD)

Giờ bận Phút đầu tiên Phút tiếp theo

(08h01 đến21h00 từ thứ 2 đến thứ 7) 4,4 US$ 0,3 US$

Giờ rỗi

(21h01 đến 8h00 từ T2 đến T7 và cả CN) 3,52 US$ 0,264 US$

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác EXCELCOM (INDONESIA)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác EXCELCOM (INDONESIA) (ngày khai thác dịch vụ: 2/2/2000)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

– Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng bảng cước IOT: Mức cước đã bao gồm phụ thu đối với thuê bao

Vinaphone chuyển vùng quốc tế.

+ Tất cả các cuộc gọi đi được tính cước di động Air-time như sau:

– Các cuộc gọi quốc tế được tính theo bảng cước IDD (đã bao gồm cước di

động Air-time)

– Cuộc gọi nội vùng từ máy di động được tính cước Air-time

– Cuộc cách vùng từ máy di động được tính cước Air-time

– Cuộc gọi giải đáp danh bạ từ máy di động được tính cước Air-time

– Cuộc gọi từ máy di động này đến máy di động khác tại INDONESIA chỉ

tính cước Air-time 1 lần

+ Cước cuộc gọi bắt đầu tính khi bên nhận cuộc gọi trả lời hoặc 1 thiết

bị trả lời thay bên nhận cuộc gọi

+ Thời gian cuộc gọi được làm tròn lên theo đơn vị để tính cước cuộc gọi

+ Không tính cước Air-time đối với các cuộc gọi khẩn cấp (112, 113, 118)

+ áp dụng thuế VAT 10%

+ Đơn vị tính cước: đôla mỹ (USD)

+ Các mức cước dưới đây chưa bao gồm thuế VAT

– Cước di động Air-time:Các cuộc gọi được tính cước theo Block 6 giây. Phần

cuộc gọi chưa đến 6 giây được làm tròn thành block 6 giây

Chỉ tính cước đối với các cuộc gọi đi :

+ Giờ bận (T2->T7: 6h-23h) : 0,43 $ (có VAT là 0,47 $)

+ Giờ rỗi:(T2->T7: 23h-6h) : 0,32 $ (có VAT là 0,35 $)

& các ngày CN, ngày lễ

– Cước Quốc tế IDD: các cuộc gọi Qtế được tính theo bảng cước IDD(đã bao gồm

cước di động air-time). Cước phí được tính theo Block 6 giây. Phần cuộc gọi chưa đến 6 giây được tính tròn thành Block 6 giây

+ Cước quốc tế gọi từ INDONESIA tới VN (chưa bao gồm thuế VAT)

0,18 US$ /block 6 giây

+ Giảm cước 25% đối với các cuộc gọi quốc tế trong thời gian sau:

Từ thứ 2 đến thứ 6:

Châu á và Châu Đại Dương : từ 21h đến 6h (giờ địa phương)

Châu Âu, Châu Mỹ và Châu Phi: Từ 00h đến 7h (giờ địa phương)

Thứ 7, CN và các ngày lễ : Từ 0h đến 24h (giờ địa phương)

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác AIS (THAILAN)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác AIS (THAILAND)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ Aps dụng mức cước IOT (Inter Operator Tariff) : Mức cước đã bao gồm

phụ thu đối với thuê bao VINAPHONE chuyển vùng quốc tế

+ Tính cước cho tất cả các cuộc gọi đi và gọi đến

+ Cước cuộc gọi bắt đầu tính khi bên nhận cuộc gọi trả lời hoặc một thiết

bị trả lời thay bên nhận cuộc gọi.

+ Tất cảc các cuộc gọi trong nước, các cuộc gọi Qtế tới các nước:

Malaysia, Lào, Cambodia, Myanma bằng cách quay mã số tuy nhập Quốc tế 007 và các dịch vụ gia tăng, trừ dịch vụ nhắn tin ngắn được tính theo block 1 phút. Phần cuộc gọi chưa đến 1 phút được làm tròn thành 1 phút

+ Các cuộc gọi Qtế bằng cách quay mã số truy nhập quốc tế 001 được tính

theo bảng cước quốc tế được ban hành bởi cơ quan viễn thông của Thái lan (CAT) cộng với cước di động Air-time. Tất cả các cuộc gọi quốc tế được tính cước theo phút đầu tiên và Block tiếp theo

Cước cuộc gọi quốc tế đối với thuê bao Vinaphone chuyển vùng = cước di

động Air-time + cước quốc tế IDD

+ Không tính cước Air-time các cuộc gọi khẩn cấp (191, 123, 112,

1699,193,1193)

+ áp dụng thuế VAT 7%

+ Tất cả các mức cước dưới đây chưa bao gồm thuế VAT

+ Đơn vị tính cước: Baht Thái lan, 1 Baht = khoảng 363đ VN

2- Cước các cuộc gọi đi: Giờ chia làm 3 mức:

Giờ bận 1 (thứ 2-Cn và các ngày lễ): Từ 7h->17h59

Giờ bận 2 (thứ 2-Cn và các ngày lễ): Từ 18h->21h59

Giờ bận 3 (thứ 2-Cn và các ngày lễ): Từ 22h->6h59

+ Cước Air-time trong nước

Giờ bận 1 : 12 baht

Giờ bận 2 : 12 baht

Giờ bận 3 : 9 baht

+ Cước Air-time quốc tế

** Quay mã truy nhập Quốc tế 007:

a. Gọi tới Malaysia:

Vùng Thái Lan -> Vùng Malaysia Giờ bận 1 Giờ bận 2 Giờ bận 3

1 -> 1, 2 38 26 26

2 -> 1 19 13 13

2 -> 2 38 26 26

b. Gọi tới Lào:

Vùng 1 (Thái) 22 22 22

2 (Thái) 9 9 9

c. Gọi tới Myanma và Cambodia

Giờ bận 1 (từ thứ 2-> thứ 7) : 42

Giờ bận 1 (Chủ nhật) : 36

Giờ bận 2 : 36

Giờ bận 3 : 33

** Quay mã truy nhập quốc tế 001: Gọi tới các nước khác (bao gồm cả

Cambodia và Myanma

Vào tất cả các giờ đều tính = cước IDD + 12

3. Cước nhận cuộc gọi:

Cước Air-time:

Giờ bận 1 : 12

Giờ bận 2 : 12

Giờ bận 3 : 9

4. Ghi chú:

a. Các ngày lễ ở Thái Lan: 1/1; 11/2; 6/4; 13-15/4; 1/5; 5/5; 10/5;

9/7; 12/8; 23/10; 5/12; 10/12; 31/12.

b. Đối với tất cả các nước, cước IDD được giảm 20% mức cước tiêu chuẩn

vào ngày CN.

c. Cước quốc tế IDD gọi từ Thái Lan về VN:

Mức cước tiêu chuẩn từ 7h00 đến 20h59 : 40

Mức cước kinh tế từ 21h đến 23h59 : 32

và từ 5h00 đến 6h59

Mức cước được giảm từ 00h đến 4h59 : 28

d. Gọi từ Thái Lan tới Malaysia (mã 09) :

** Thái Lan được chia ra các vùng:

Vùng 2: Các tỉnh phía Nam bao gồm Chumphon, Ranong, Surat, Thani,

Phang-nga, Phuket, Trang, Nakon Si Thammarat, Kraibi, Phatalung, Satun, Songkhla, Pattani, Yala và Narathiwat.

Vùng 1: Các tỉnh còn lại

** Malaysia được chia thành các vùng:

Vùng 1: Peninsular kể cả Penang

Vùng 2: Sarawak, Sabah

e. Gọi từ Thái Lan tới Lào (mã 007)

Thái Lan được chia thành các vùng:

Vùng 1: Trừ các tỉnh tại vùng 2

Vùng 2: Các tỉnh phía đông bắc bao gồm: Loei, Sakhon, Nakhon, Nongkhai, Udon Thani, Nakhon Phanom, Nong Bualampoo và Mukdahran

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác MAXIS (MALAYSIA)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác MAXIS (MALAYSIA)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

– Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng bảng cước IOT mới từ ngày 1/3/2000: Mức cước đã bao gồm phụ thu

đối với thuê bao Vinaphone chuyển vùng quốc tế.

+ Tất cả các cuộc gọi đi được tính cước di động Air-time

+ Tất cả các cuộc gọi quốc tế được tính theo bảng cước IDD của Syarikat

Telecom Malaysia Berhard

+ Cước cuộc gọi bắt đầu tính khi bên nhận cuộc gọi trả lời hoặc một thiết

bị trả lời thay bên nhận cuộc gọi.

+ Thời gian cuộc gọi được làm tròn lên theo đơn vị tính cước để tính cước

cuộc gọi

+ Không tính cước các cuộc gọi khẩn cấp (112, 999, 994)

+ Không tính cước khi nhận cuộc gọi

+ Các cuộc gọi Qtế được tính theo BLOCK 6 giây

+ Đơn vị tính cước: Ringgit Malaysia (RM), 1 RM = khoảng 3700đ VN

** Cước phí (Thay đổi từ 1/3/2000):

– Cước di động Air-time

+ Nội vùng (Các cuộc gọi được tính cước theo Block 20 giây)

Giờ bận: 7h ->18h hàng ngày : 0,60 RM/phút

Giờ rỗi: 18h ->07h hàng ngày : 0,60 RM/phút

+ Cận vùng (Các cuộc gọi được tính cước theo Block 7,5 giây)

Giờ bận & giờ rỗi đều tính cước : 0,80 RM/phút

+ Cách vùng (Các cuộc gọi được tính cước theo Block 0,4 giây)

Giờ bận & giờ rỗi đều tính cước : 1,50 RM/phút

+ Các cuộc gọi từ phía đông Malaysia tới Singapore (các cuộc gọi được

tính cước theo Block 02 giây)

Giờ bận & giờ rỗi đều tính cước : 3,00 RM/phút

+ Cước Quốc tế IDD gọi từ Malaysia về VN:

+ Mức cước tiêu chuẩn 7h ->21h : 0,75 RM/block 6 giây

+ Mức giảm cước 21h ->7h : 0,60 RM/block 6 giây

Facebook Comments