VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác P&T; (LUXEMBOURG)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác P&T; (LUXEMBOURG) từ ngày 19/6/2002

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT từ ngày 1/09/01

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: đồng EURO 1 EURO khoảng 15.500đ VN

+ Không áp dụng thuế VAT đối với các thuê bao chuyển vùng

+ Đối với các cuộc gọi từ mạng LUXGSM tới thuê bao cố định hoặc tới 1

thuê bao LUXGSM:áp dụng mức cước LUXGSM tiêu chuẩn (bảng 1)

+ Đối với các cuộc gọi từ mạng LUXGSM đi quốc tế: cước LUXGSM tiêu chuẩn

+ cước mạng cố định (bảng 2)

+ Tính cước theo block 15 giây, trừ các cuộc gọi tới Oceancell. Tuy nhiên

đối với các cuộc gọi di động LUXGSM và cuộc gọi cố định được tính cước theo phút đầu tiên và block 15 giây tiếp theo

+ Tất cả các bản ghi cuộc gọi với mã thoại dịch vụ 00 được tính cước như

đối với mã thoại 11

2- Dịch vụ thoại:

a/ Bảng 1: Cước LUXGSM tiêu chuẩn cho các thuê bao chuyển vùng

(thoại/FAX/số liệu)

+ Cuộc gọi trong nước đến mạng cố định P&T; LUXGSM và mạng quốc tếLUXGSM:

Giờ bận 8h-19h từ T2->T6: 0,5454 EURO/phút

Giờ rỗi: các giờ còn lại: 0,1909 EURO/phút

+ Các cuộc gọi tới mạng cố định khác trong nước :0,5454 EURO/phút

& Các cuộc gọi tới mạng GSM trong nước khác (091* và 098*)

b/ Bảng 2: Cước quốc tế từ LUXGSM về VN: 1,1639 EURO/phút

c/ Bảng 3: Cước các dịch vụ đặc biệt = cước LUX GSM tiêu chuẩn + cước các

dịch vụ được quy định dưới đây:

+ Dịch vụ danh bạ trong nước(mã 11817): Không phân biệt các giờ:

0,4311 EURO/phút đầu+0,1078EURO/block 10giây tiếp

+ Dịch vụ danh bạ quốc tế (mã 11816): Không phân biệt các giờ:

0,6468 EURO/phút đầu+0,1078EURO/block 10giây tiếp

+ Mạng liên tỉnh (mã vùng 029):Không phân biệt các giờ:

Giờ bận 8h-19h từ T2->T6:0,4462 EURO/phút

Giờ rỗi :0,2479 EURO/phút

+ Quay số có khai thác viên trợ giúp (0118): 0,3233 EURO/cuộc

3. Dịch vụ nhắn tin SMS: Gửi tin nhắn SMS: 0,1187 EURO/bản tin (trừ nhắn tin

tới mạng OceanCell)

Nhận tin nhắn: Miễn phí (trừ nhắn tin tới mạng OceanCell)

Các số điện thoại miễn phí:

Các cuộc gọi khẩn: 112, cảnh sát 113, số chăm sóc khách hàng

(từ 7h-19h (T2->6): Từ GSM/PSTN : 12420

Từ quốc tế : +352 12420

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác DUTCHTONE (HALAN)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác DUTCHTONE (Hà Lan) từ ngày 21/6/2002

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT từ ngày 1/5/02

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: đồng EURO, 1 EURO khoảng 15.500đ VN

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Tính cước theo BLOCK 1 phút

+ Thiết lập cuộc gọi: 0,05 EuRO

+ Thời gian cuộc gọi tối thiểu: 0,4 giây

+ Mã mạng: NL20,204-20, Duchtone

+ Cước airtime: 0,5 EURO/phút

+ Cước quốc tế gọi từ Hà Lan về VN: 1 EURO/phút

+ Các dịch vụ GTGT:

Gọi khẩn 112

Điện thoại miễn phí 0800

Dịch vụ FAX, DATA như cước thoại

Gửi tin nhắn: 0,2 EuRO/bản tin

Gọi tới mạng nhắn tin: 1,15 EURO/cuộc

Dịch vụ danh bạ quốc tế 199: 1,04 EURO/phút + 1,13 EURO/cuộc

Dịch vụ thông tin chuyển vùng RoaminFo (mã ngắn 672643 và 46368; +31 20 71 10 562): 0,46 EURO/phút

+ Các số chăm sóc khách hàng:

Từ GSM trong nước: 777

Từ PSTN trong nước: 0800 0770

Từ quốc tế: +31 628 500 777

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác BHARTI CELLULAR (INDIA)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác BHARTI CELLULAR (Âsn độ) từ ngày 10/6/2002

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT từ ngày 1/10/01

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: đồng Rupi (ấn độ)

tỷ giá tham khảo 1 rupi khoảng 313đ VN

+ Không áp dụng thuế VAT hoặc các thuế khác. Tuy nhiên, thuế dịch vụ 5%

được áp dụng cho tổng số tiền sử dụng (cước airtime+cước PSTN+phụ thu)

+ Tính cước theo BLOCK 1 phút đối với cước airtime và block 1 phút đối

với cước cố định

+ Tất cả các cuộc gọi(gọi đi và nhận cuộc gọi) được tính cước airtime.VD:

Các cuộc gọi Qtế = cước airtime + cước IDD

Các cuộc gọi trong nước = cước airtime + (cước landline)

Nhận cuộc gọi = cước airtime

+ Cước bắt đầu được tính khi bên nhận cuộc gọi trả lời hoặc có 1 thiết bị

trả lời thay bên nhận cuộc gọi

+ Cước airtime: Bao gồm cả phụ thu: 28,75 Rs/phút

+ Cước gọi đi trong nước = cước airtime + cước landline

Cước landline =1,39 Rs/phút (đã bao gồm phụ thu)

+ Cước Quốc tế gọi từ ấn độ về VN = cước airtime + cước IDD

Cước IDD đã bao gồm phụ thu:

Giờ bận tính cước theo block 3 giây (từ 8h-19h từ T2->T7): 27/6 Rs/phút

Giờ rỗi tính theo block 2,6 giây(các giòư còn lại, toàn bộ Cn và lễ:

28/84Rs/phút

+ Các dịch vụ khác:

Nhắn tin SMS: Gửi tin: 10 Rs/bản tin, nhận tin: Miễn phí

các cuộc gọi khẩn miễn phí

Các số chăm sóc khách hàng:

Từ GSM trong nước +91 98 10012345

Từ PSTN trong nước +91 11 6810299

Từ quốc tế +91 9810119000

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác EUROTEL PRAHA (CH SEC)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác EUROTEL PRAHA (CH Séc) từ ngày 09/05/02)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: đồng CZK (CZech Crowns)

tỷ giá tham khảo 1 CZK khoảng 428đ VN

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Tính cước theo BLOCK 1 phút

+ Chỉ tính cước gọi đi

** Cước airtime:

Gọi trong mạng EUROTEL Praha: 6 CZK/phút

Gọi tới mạng di động khác: 18 CZK/phút

Gọi tới mạng cố định PSTN: 18 CZK/phút

** Cước gọi quốc tế từ Séc về VN: 80 CZK/phút

** Dịch vụ FAX, data: Tính như cước dịch vụ thoại

** Cước các dịch vụ khác:

+ Dịch vụ danh bạ, thông tin:

Cước thiết lập cuộc gọi + cước gọi đến khai thác viên:

9 CZK/cuộc + 18 CZK/phút

+ Kết nối trực tiếp tới số điện thoại yêu cầu:

Cước thiết lập cuộc gọi + cước gọi đến khai thác viên + Kết nối:

9 CZK/cuộc + 18 CZK/phút + 18 CZK/phút

+ Nhắn tin tới số điện thoại yêu cầu

Cước thiết lập cuộc gọi + cước gọi đến khai thác viên:

9 CZK/cuộc + 18 CZK/phút

** Dịch vụ WAP: 6 CZK/phút

** Dịch vụ SMS: gửi tin: 6 CZK/bản tin. Nhận tin miễn phí

** Các số dịch vụ khách hàng:

Gọi khẩn: 112 Dịch vụ danh bạ : Trong nước:

Cứu hoả : 115 Quốc tế : 1181

Cảnh sát: 158 Số chăm sóc khách hàng: Từ GSM: *11

Cứu thương 155 Từ PSTN (Prague): 6701 6701

Từ PSTN trong nước:02 6701 6701

Từ PSTN quốc tế:+420 2 6701 6701

FAX : +420 2 6701 6701

Dịch vụ khẩn miễn phí

** Cước PSTN:

+ Các ngày làm việc:

Khoảng cách từ 9h -> 20h Các giờ còn lại

Từ 0 -> 50km 180 180

> 50 -> 200km 18 28

> 200 -> 500km 15 30

> 500 km 8 16

+ Các ngày lễ và chủ nhật:

Khoảng cách Mức cước

Từ 0 -> 50km 180

> 50 -> 200km 28

> 200 -> 500km 30

> 500 km 16

+ Cách tính cước dựa trên các bảng trên:

Mỗi xung tính cước là 1,38 Rs

Xung là đơn vị tính theo giây. VD 180 tương đương với 1 xung =180 giây, tức là khi thưực hiện cuộc gọi, cứ 180 giây được tính 1 xung

** Cước quốc tế: Quay mã quốc tế + hoặc 00

+ Giờ bận: 08h -> 19h: 2,3 giây = 1 xung

+ Giờ rỗi: 00:00 -> 0800, 19h-24h, cả ngày Cn và ngày lễ): 2,6 giây=1 xung

mỗi xung tính cước là 1,38 Rs

** Các dịch vụ:

+ Gọi khẩn cảnh sát: 112

+ Các cuộc gọi khẩn khác: Cứu hoả 101, cảnh sát 100, cứu thương 102

+ Thông tin đường tàu: 131

+ Thông tin máy bay: 141

** Các số chăm sóc khách hàng

+ Từ GSM mạng khách (FASCEL) : 123

+ Từ PSTN trong nước : 098250.98250

+ Từ PSTN (mạng PSTN của FASCEL): 98250 98250

+ Từ PSTN quốc tế : 91 98250 98250/00 91 98250 98250

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác FASCEL (AN DO)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác FASCEL (ấn độ) từ ngày 03/05/02)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT: Mức cước đã bao gồm phụ thu đối với thuê bao

ROAMING

+ Các cuộc gọi nội vùng từ máy di động đến máy di động: tính cước airtime

+ Các cuộc gọi nội vùng từ máy di động đến máy cố định: tính cước airtime

+ cước PSTN

+ Các cuộc gọi trong nước từ máy di động: tính cước airtime + cước STD

+ Các cuộc gọi quốc tế từ máy di động: tính cước airtime + cước ISD

+ Nhận cuộc gọi: tính cước airtime

+ Gửi tin nhắn SMS: 11,50 Rs/bản tin. Nhận tin: Miễn phí

+ Dịch vụ FAX/data: Tính như cước thoại

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ đồng RUPEE (Rs), 1 Rs khoảng 300đ VN

Cước được bắt đầu tính khi bên nhận cuộc gọi trả lời điện thoại hoặc khi có một thiết bị trả lời thay bắt đầu nhận cuộc gọi

Xung tính cước bắt đầu được tính ngay khi bên nhận cuộc gọi trả lời điện thoại

** Cước airtime: 28,75 Rs/phút

Cuộc gọi được tính theo block 1 phút

Dịch vụ khẩn miễn phí

** Cước PSTN:

+ Các ngày làm việc:

Khoảng cách từ 9h -> 20h Các giờ còn lại

Từ 0 -> 50km 180 180

> 50 -> 200km 18 28

> 200 -> 500km 15 30

> 500 km 8 16

+ Các ngày lễ và chủ nhật:

Khoảng cách Mức cước

Từ 0 -> 50km 180

> 50 -> 200km 28

> 200 -> 500km 30

> 500 km 16

+ Cách tính cước dựa trên các bảng trên:

Mỗi xung tính cước là 1,38 Rs

Xung là đơn vị tính theo giây. VD 180 tương đương với 1 xung =180 giây, tức là khi thưực hiện cuộc gọi, cứ 180 giây được tính 1 xung

** Cước quốc tế: Quay mã quốc tế + hoặc 00

+ Giờ bận: 08h -> 19h: 2,3 giây = 1 xung

+ Giờ rỗi: 00:00 -> 0800, 19h-24h, cả ngày Cn và ngày lễ): 2,6 giây=1 xung

mỗi xung tính cước là 1,38 Rs

** Các dịch vụ:

+ Gọi khẩn cảnh sát: 112

+ Các cuộc gọi khẩn khác: Cứu hoả 101, cảnh sát 100, cứu thương 102

+ Thông tin đường tàu: 131

+ Thông tin máy bay: 141

** Các số chăm sóc khách hàng

+ Từ GSM mạng khách (FASCEL) : 123

+ Từ PSTN trong nước : 098250.98250

+ Từ PSTN (mạng PSTN của FASCEL): 98250 98250

+ Từ PSTN quốc tế : 91 98250 98250/00 91 98250 98250

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác KPN (HA LAN)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác KPN (Hà Lan) từ ngày 05/04/02)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

Mã mạng : 204-08 hoặc NL-PTT

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT: Mức cước đã bao gồm phụ thu đối với thuê bao

ROAMING

+ Tính cước theo đồng Guilders Hà Lan (NLG) khoảng 5.715 đ VN

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Các cuộc gọi đến không thành công hoặc máy bận hoăcj các thông báo hệ

thống không bị tính cước

2. Cước airtime:

+ Giờ bận 07h00-21h00 thứ 2-T6: 1,38 NLG/phút

+ Giờ rỗi: các giờ còn lại: 0,40 NLG/phút

* Các cuộc gọi quốc tế từ Hà Lan về VN:

+ Giờ bận 07h00-21h00 thứ 2-T6: 0,0851 NLG/cuộc gọi +5,08 NLG/phút

+ Giờ rỗi: các giờ còn lại: 0,0851 NLG/cuộc gọi +3,59 NLG/phút

* Dịch vụ nhắn tin ngắn SMS:

+ Nhận tin nhắn: Miễn phí

+ Gửi tin nhắn từ máy di động: 0,50 NLG/phút

+ Gửi tin nhắn qua khai thác viên: Tính cước thoại

* Chăm sóc khách hàng

+ Từ mạng GSM trong nước: 806

+ Từ mạng PSTN trong nước: *0800-0106,0800-0507

+ Từ quốc tế +31 50 5885806

+ FAX: 0800-0991175

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác STAV TELESOT (NGA)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác STAV TELESOT (NGA) từ ngày 06/03/02)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

Mã mạng : 250-44

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT: Mức cước đã bao gồm phụ thu đối với thuê bao

ROAMING

+ Tính cước theo đồng SDR, 1 SDR tính khoảng 18.605 đ VN

+ áp dụng thuế VAT 20%

+ Tính cước theo Block 1 phút. Các cuộc gọi dưới 6 giây không tính cước

2. Dịch vụ thoại

+ Nhận cuộc gọi

– Giờ bận (08:00 ->20:00 từ thứ 2 đến thứ 7):0,3 USD/phút

– Giờ rỗi : các giờ còn lại : 0,25 USD/phút

+ Các cuộc gọi trong vùng Stavropol:

– Giờ bận (08:00 ->20:00 từ thứ 2 đến thứ 7):0,4 USD/phút

– Giờ rỗi : các giờ còn lại : 0,35 USD/phút

+ Các cuộc gọi đi trong nước và các cuộc gọi quốc tế về VN

– Gọi trong nước Nga:

. Gọi đến các vùng thuộc Châu Âu:

Giờ bận: 0,95 SDR/phút, Giờ rỗi: 0,8 SDR/phút

. Gọi đến các vùng thuộc Châu á:

Giờ bận: 1,1 SDR/phút, Giờ rỗi: 0,9 SDR/phút

– Gọi quốc tế về VN:

Giờ bận: 2,54 SDR/phút, Giờ rỗi: 2,05 SDR/phút

– TTâm chăm sóc khách hàng: 111 hoặc +7 8652 949494: Miễn phí

– Các cuộc gọi khẩn: Miễn phí

– Dịch vụ nhắn tin SMS: 0,10 SDR/bản tin gửi đi. Nhận tin nhắn : Miễn phí

3. Các dịch vụ:

– Các cuộc gọi khẩn : Cứu hoả 01, cảnh sát 02, cứu thương 03

– Số chăm sóc khách hàng:

Từ GSM: 111

Từ PSTN : +7 8652 949494

FAX: +7 8652 940 223

Giờ phục vụ: Ngày làm việc, 9h -> 20h thứ bảy, 9h -> 18h chủ nhật

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác VODAFONE (HUNGARY)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác VODAFONE (HUNGARY) từ ngày 03/04/02)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT: Mức cước đã bao gồm phụ thu đối với thuê bao

ROAMING

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Tất cả các cuộc gọi được tính theo BLOCK 1 giây

+ Không tính cước các cuộc gọi dưới 3 giây

+ Chỉ tính cước thực hiện cuộc gọi

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ HUF, 1 HUF tính khoảng 50 đồng VN

WEBSITE: http://www.vodafone.hu

2. Cước phí:

a. Cước Airtime:

– Giờ bận (08:00 ->20:00 từ thứ 2 đến thứ 6): 60 HUF/phút

– Giờ rỗi (20:00 ->08:00 từ thứ 2 đến thứ 6): 30 HUF/phút

– Ngày nghỉ (00:00 ->24h từ thứ 7-CN : 30 HUF/phút

b. Cước quốc tế gọi từ HUNGARY về VN: 385 HUF/phút

– Dịch vụ FAX,data: tiínhcước như cước thoại

– Dịch vụ nhắn tin SMS: 25 HUF/bản tin gửi đi. Nhận tin nhắn miễn phí

– Dịch vụ danh bạ:

Danh bạ trong nước (198): Cước airtime + cước kết nối 40 HUF/cuộc

Danh bạ quốc tế (199): cước airtime + cước kết nối 80 HUF/cuộc

– Các cuộc gọi khẩn: Miễn phí: cấp cứu 112, 104, cứu hoả: 105,

công an: 107

– Chăm sóc khách hàng: Tính như cước dịch vụ điện thoại:

1270 (chỉ từ di động)

06 1 288 1270/06 70 700 1270 (từ máy di động hoặc cố định trong nước)

+36 1 288 1270/+36 70 700 1270(từ máy di động hoặc cố định quốc tế)

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác NCC (NGA)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác NCC (Nga) từ ngày 04/2/02)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT: Mức cước đã bao gồm phụ thu đối với thuê bao

ROAMING

+ Tất cả các cuộc gọi được tính theo BLOCK 1 phút, các cuộc gọi dưới 10

giây không bị tính cước

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ USD mỹ ($) tính khoảng 14.633 đồng VN

+ áp dụng thuế VAT 20%

2. Cước phí:

a. Dịch vụ thoại:

Giờ bận: 8h ->2h từ thứ 2 đến T6 (đã bao gồm VAT)

Giờ rỗi: Các giờ còn lại: Đã bao gồm thuế VAT

+ Nội vùng: Giờ bận: 0,63 USD/phút, giờ rỗi: 0,32 USD/phút

+ Vùng Nizhny Novgovod: ” : 1,27 USD/phút, ” : 0,95 USD/phút

+ Gọi đến các vùng thuộc Châu Âu

: Giờ bận:1,91 USD/phút, giờ rỗi: 1,59USD/phút

+ Gọi đến các vùng thuộc Châu á:

: Giờ bận:3,02 USD/phút, giờ rỗi: 2,70USD/phút

+ Gọi quốc tế về VN : Giờ bận:5,72 USD/phút, giờ rỗi: 3,66USD/phút

+ Dịch vụnhắn tin SMS: 0,03 USD/bản tin gửi đi. Nhận tin nhắn miễn phí

b. Các số chăm sóc khách:

+ Các cuộc gọi khẩn: 112

+ Các cuộc gọi khẩn khác: Cứu hoả 01, cảnh sát 02, cứu thương 03

+ Dịch vụ danh bạ: 09

+ Các số chăm sóc khách hàng:

– Từ GSM trong nước: 111

– Từ PSTN trong nước: 30 0004

– Từ quốc tế: + 7 8312 30 0004

– Thời gian làm việc: 9h-18h từ thứ 2 đến thứ 6

10h-17h thứ 7

+ Các cuộc gọi miễn phí:

Dịch vụ khách hàng : 611

Dịch vụ khẩn (cảnh sát, cứu hoả, cứu thương): 911 hoặc 112

+ Các cuộc gọi đặc biệt khác:

Trợ giúp danh bạ Canada : 411 hoặc 1-NPA-555-1212:

giá 0,75$/cuộc gọi+0,69$/phút (NPA là mã vùng)

Trợ giúp danh bạ (USA & Caribbean): 1-NPA-555-1212:

giá 0,75$/cuộc gọi+0,69$/phút (NPA là mã vùng)

Dịch vụ nhắn tin: 0,20 $/bản tin gửi đi. Nhận tin miễn phí

+ Số liên lạc chăm sóc khách hàng:

Từ mạng MICROCELL: 611

Từ CANADA và Mỹ: +1866-828-7532

Từ quốc tế: +1 514 397 3792

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác MICROCELL (CANADA)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác MICROCELL (CANADA) từ ngày 25/1/02)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

Mã mạng: 302-370

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT: Mức cước đã bao gồm phụ thu đối với thuê bao

ROAMING

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Tất cả các cuộc gọi được tính theo BLOCK 1 giây

+ Tính cước các cuộc gọi đi và nhận cuộc gọi

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ USD mỹ ($) tính khoảng 14.633 đồng VN

2. Cước phí:

a. Cước điện thoại, FAX, DATA:

+ Các cuộc gọi đến tất cả các mạng (mạng khách VPLMN, các mạng di động

khác, mạng cố định PSTN) tại Canada và Mỹ (bao gồm Alaska, Hawaii,

: 0,69 $/phút

+ Nhận cuộc gọi: 0,69 $/phút

+ Các cuộc gọi quốc tế:3,99 $/phút

Mã truy nhập quốc tế + hoặc 011

+ Các cuộc gọi miễn phí:

Dịch vụ khách hàng : 611

Dịch vụ khẩn (cảnh sát, cứu hoả, cứu thương): 911 hoặc 112

+ Các cuộc gọi đặc biệt khác:

Trợ giúp danh bạ Canada : 411 hoặc 1-NPA-555-1212:

giá 0,75$/cuộc gọi+0,69$/phút (NPA là mã vùng)

Trợ giúp danh bạ (USA & Caribbean): 1-NPA-555-1212:

giá 0,75$/cuộc gọi+0,69$/phút (NPA là mã vùng)

Dịch vụ nhắn tin: 0,20 $/bản tin gửi đi. Nhận tin miễn phí

+ Số liên lạc chăm sóc khách hàng:

Từ mạng MICROCELL: 611

Từ CANADA và Mỹ: +1866-828-7532

Từ quốc tế: +1 514 397 3792