VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác RADIOLINJA (PHAN LAN)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác Radiolija (Phần Lan) từ ngày 11/12/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ Không áp dụng thuế VAT đối với thuê bao chuyển vùng

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: đồng FIM của phần lan(khoảng 2205 VND)

+ Các cuộc gọi trong nước tính theo Block 1 giây

+ Các cuộc gọi quốc tế tính theo block 1 phút

2- Cước điện thoại di động trong nước

– Cước airtime

+ Giờ bận (8h-18h từ T2->T6) : 1,73 FIM/phút

+ Giờ rỗi (18h-8h từ T2->T6 và các giờ còn lại): 0,93 FIM/phút

– Giải đáp danh bạ (118): tính cước airtime cộng với:

Từ 8h-22h hàng ngày : 5,19 FIM/cuộc

Từ 22h-8h hàng ngày : 7,26 FIM/cuộc

– Giải đáp danh bạ quốc tế: (020208)

Tính cước điện thoại airtime cộng với 7,60 FIM/cuộc

Dịch vụ FAX tính như cước thoại

Dịch vụ DATA : cước thoại + 0,49 FIM/cuộc

Dịch vụ nhắn tin ngắn : Gửi tin: 0,86 FIM/bản tin, nhận tin miễn phí

(Đối với thuê bao VINAPHONE nhận tin ở Phần Lan tính cước nhận tin ngắn ở nước ngoài là 0,25 USD/bản tin)

3. Cước quốc tế từ Phần Lan về VN=cước airtime+cước IDD,cướcIDD=8,19FIM/phút

4- Các dịch vụ:

– Các cuộc gọi khẩn: 112

– Số giải đáp danh bạ trong nước: 118

– Cảnh sát : 10022

– Giải đáp danh bạ quốc tế: 020208

– Số chăm sóc khách hàng : Gọi từ mạng Radiolinja: 050. 90500

Gọi từ mạng khác của Phần Lan: 050.90500

Gọi từ quốc tế: +358 50 90500

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác CHINA MOBILE (TRUNG QUOC)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác China Mobile (TQuốc) từ ngày 28/8/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

Cước mới áp dụng từ ngày 21/2/01

1- Nguyên tắc tính cước:

+ Thuê bao được tính cước gọi đi và cước nhận cuộc gọi. Tất cả các cuộc

gọi được tính theo Block 1 phút và phần cuộc gọi chưa tới 1 phút được làm tròn thành 1 phút. Tất cả các mức cước được tính bằng nhân dân tệ Yuan (đã bao gồm cả phụ thu mạng khách)

+ Tất cả các cuộc gọi được tính theo cước airtime

– Cuộc gọi trong nước và nhận cuộc gọi thì tính theo cước airtime

– Cuộc gọi quốc tế từ máy di động sẽ được tính cước airtime+ cước IDD

(đưọc tính theo block 6 giây)

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Giải đáp danh bạ điện thoại được tính cước như các cuộc gọi bình thường

+ Các cuộc gọi khẩn cấp: Miễn phí (cứu hoả 119, cảnh sát 110, cứu thương

120, tai nạn giao thông 122)

+ Dịch vụ FAX và TSL được tính cước như dịch vụ thoại

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: đồng nhân dân tệ khoảng 1780 VNĐ

+ Giờ bận: Thứ 2-CN : 7h-22h

Giờ rỗi: Thứ 2-CN : 22h-7h

2- Cước di động airtime:

– Cước airtime : 2,88 nhân dân tệ/phút

– Cước nhắn tin SMS: Nhận tin miễn phí

Gửi tin: 2 nhân dân tệ/bản tin

3- Cước quốc tế gọi từ TQuốc về VN:

– Cước IDD: 9,20 nhân dân tệ/phút

4- Dịch vụ chăm sóc khách hàng:

– Các số gọi khẩn: Cứu hoả 119, công an 110, cứu thương 120

– Giải đáp danh bạ điện thoại: 114

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác TRANSASIA (DAI LOAN)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác TRANSASIA (Đài Loan) từ ngày 29/9/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT từ ngày 1/05/1999

+ Các cuộc gọi được tính theo Block 1 phút

+ Các thuê bao Roaming bị tính cước Air Time cho các cuộc gọi đi

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: Đola Đài Loan (NT$)

1 NT$ khoảng 454 đồng VN

2- Cước di động airtime

. Giờ bận: Từ thứ 2 đến T6 8h00 – 23h00

Thứ 7 8h00 – 12h00 : 5 NT$/phút

. Giờ rỗi: Từ thứ 2 đến T6 23h00- 8h00

Thứ 7 12h00- 8h00

CN và các ngày lễ : 2,5 NT$/phút

3- Cước quốc tế gọi từ Đài Loan về VN

. Giờ bận: Từ thứ 2 đến T6 8h00 – 23h00

Thứ 7 8h00 – 12h00 : 34,5 NT$/phút

. Giờ rỗi: Từ thứ 2 đến T6 23h00- 8h00

Thứ 7 12h00- 8h00

CN và các ngày lễ : 31,05 NT$/phút

. Các ngày lễ năm 2000:

+ Ngày dương lịch: 1/1, 4-8/2, 28/2, 4/4, 1/5

+ Theo lịch âm: 6/6, 12/9, 10/10, 25/12

4. Dịch vụ nhắn tin ngắn: 3,50 NT$/1 bản tin gửi đi

5. Trung tâm Chăm sóc khách hàng: 886 7 337 8300

6. Các dịch vụ tính cước đặc biệt:

– 166/167 : dự báo thời tiết: tính cước Airtime

– 117 : Thông báo thời gian: Tính cước Airtime

– 168 : Tình trạng giao thông: tính cước Airtime

– 105 : Trợ giúp danh bạ: tính cước Airtime

– 110 : Cảnh sát: miễn phí

– 112/119 : Cứu hoả: Miễn phí

– FAX/Data : Tính cước Airtime

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác VODAFONE NETWORK PTY LTD (UC)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác BOUYGUESS (VODAFONE NETWORK PTY LTD-úc)từ ngày 25/8/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT từ ngày 1/10/1998

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ đôla úc (1 AUD khoảng 7900 VND)

Các cuộc gọi keos dài nhỏ hơn hoặc bằng 2 giây sẽ không bị tính cước. Cước phí bắt đầu tính khi bên nhận cuộc gọi trả lời hoặc có một thiết bị trả lời thay bên nhận cuộc gọi (trừ các thông báo về tình trạng của hệ thống)

+ Không áp dụng thuế VAT

2- Cước cuộc gọi:

a. Các cuộc gọi tới mạng PSTN và mạng di động VODAFONE (thoại, FAX, TSL)

. Giờ bận: 7h00 – 20h30 T2 -> T7

30 giây đầu tiên : 0,357 AUD/30 giây

30 giây tiếp theo : 0,242 AUD/30 giây

. Giờ rỗi: 20h30-7h từ T2 -> T7, toàn bộ ngày CN

60 giây đầu tiên : 0,299 AUD/60 giây

30 giây tiếp theo : 0,121 AUD/30 giây

b. Các cuộc gọi tới mạng OPTUS, TELSTRA:

. Giờ bận: 7h00 – 20h30 T2 -> T7

30 giây đầu tiên : 0,357 AUD/30 giây

30 giây tiếp theo : 0,242 AUD/30 giây

. Giờ rỗi: 20h30-7h từ T2 -> T7, toàn bộ ngày CN

60 giây đầu tiên : 0,300 AUD/60 giây

30 giây tiếp theo : 0,121 AUD/30 giây

c. Các cuộc gọi tới dịch vụ khách hàng:

+ Trợ giúp danh bạ: Quốc gia (013) và quốc tế (0103): 0,460 AUD/cuộc

gọi

+ Chăm sóc khách hàng của mạng VodaFone (0414 141414): Tính cước

giống như cước các cuộc gọi tới mạng VodaFone.

+ Dịch vụ khẩn cấp (000 và 112): Miễn phí

d. Dịch vụ nhắn tin ngắn SMS: Miễn phí

e. Các cuộc gọi quốc tế từ úc về VN: 1,265 AUD/30 giây

Các cuộc gọi quốc tế được tính theo block 30 giây. Tính thêm 13,8 cent cho mỗi cuộc gọi quốc tế

f. Số chăm sóc khách hàng mạng VodaFone:

Gọi từ GSM trong nước: 0414 141414

Gọi từ PSTN trong nước 008 638 638

Gọi từ quốc tế : +61 2 9415 7232

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác BOUYGUESS (PHAP)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác BOUYGUESS (Pháp)từ ngày 24/8/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT từ ngày 12/12/1998

+ Tính cước theo 1 phút đầu tiên và block 15 giây tiếp theo, việc kết nối

cuộc gọi không thành công sẽ không bị tính cước

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ đồng FRANC Pháp(1 F.Fr khoảng 1880 VNĐ)

+ Cước dịch vụ thoại:

a. Các cuộc gọi trong nước Pháp:

– Các cuộc gọi tới thuê bao Bouygues Telecom hoặc thuê bao PSTN

+ Bouygues Telecom: (06 60 xxxx, 06 61 xxxx, 06 62 xxxx, 06 68 xxxx)

Thuê bao PSTN (10 số thuê bao bắt đầu với 01, 02, 03, 04, 05)

. Giờ bận: từ 8h đến 21h30 ngày T2 đến T6 : 3,44 FFR/phút

. Giờ rỗi: Tất cả các giờ còn lại. Toàn bộ các ngày lễ: 1,15 FFR/phút

– Các cuộc gọi tới thuê bao mạng di động khác của Pháp:

Các số bắt đầu với 68, 607, 608, 654, 61, 603, 609 :

. Giờ bận:từ 8h->21h30 ngày T2 đến T6, T7 từ 8h->13h : 3,54 FFR/phút

. Giờ rỗi: Tất cả các giờ còn lại. Toàn bộ các ngày lễ: 1,77 FFR/phút

– Các cuộc gọi tới số Đthoại miễn phí trong nước (bắt đầu với số 0.800):

3,44 FFR/phút

– Các cuộc gọi khẩn cấp(15, 17, 18, 112): Miễn phí

b. Các cuộc gọi quốc tế từ Pháp về VN:

+ Giờ bận 8h ->21h30 từ T2 -> T6 : 9,54 FFR/phút

+ Giờ rỗi: các giờ còn lại, toàn bộ các ngày lễ: 7,63 FFR/phút

c. Dịch vụ nhắn tin ngắn SMS: 0,95 FFR/1 bản tin gửi qua mạng Bouygues

Telecom

Dịch vụ giải đáp danh bạ : 6,32 FFR/cuộc gọi

Số điện thoại chăm sóc khách hàng mạng Bouygues Telecom:

– Gọi từ DCS (trong nước): 614

– Gọi từ mạng PSTN (trong nước: 0660 614 614

– Gọi từ quốc tế : +33 660 614 614

– Giờ làm việc : 9h ->18h từ thứ 2 đến T7

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác SMART (PHILIPPIN)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác SMART (Philippin)từ ngày 8/8/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ đôla Mỹ (USD), 1 USD khoảng 14000đ VN

+ Thuế VAT không áp dụng với các cuộc gọi trong nước, NDD và gửi bản tin

nhắn.

+ Thuế thông tin nước ngoài (10%) áp dụng cho cước quốc tế

+ Đơn vị tính cước:

Đối với dịch vụ thoại: Tính theo block 1 phút

Đối với dịch vụ trợ giúp danh bạ: Tính theo mỗi cuộc gọi

Đối với dịch vụ nhắn tin ngắn : Tính theo mỗi bản tin

+ Dịch vụ chuyển hướng cuộc gọi: Tính như cước cuộc gọi thông thường

+ Đối với dịch vụ FAX GSM và truyền số liệu GSM và TSL GSM: Tính cước như

dịch vụ thoại

+ Các ngày nghỉ và và ngày lễ tại Philipin:

– Tết (1/1), ngày thứ 5 trước lễ phục sinh, ngày thứ 6 tốt lành, ngày

thứ 7 đen tối (Theo lịch Thiên chúa giáo)

– Các ngày nghỉ và ngày lễ khác: 19/4, 1/5, 12/6, 1/11, 30/11, 25/12,

30/12

2. Cước sử dụng thông tin:

a.Cước di động airtime: Các cuộc gọi nội vùng: 0,36 USD/phút

Các cuộc gọi tới mạng SMART PLMN : 0,36 USD/phút

b.Các cuộc gọi liên tỉnh: (DLD)

+ Các cuộc gọi tới mạng cố định :

* Giữa các đảo chính:

. Trong cùng 1 đảo: Luzon – Luzon, Visayas-Visayas, Mindanao-Mindanao:

0,47 USD/phút

. Giữa các đảo gần nhau: Luzon-Visayas, Visayas-Mindanao và ngược lại:

0,55 USD/phút

. Luzon – Mindanao và ngược lại : 0,55 USD/phút

* Với các vùng sau:

. Từ Bulacan, Laguna, Cavite tới Metro Manila, Rizal, Obando, San Peđrô

và ngược lại: 0,42 USD/phút

. Các cuộc gọi tới các mạng di động khác: 0,51 USD/phút

c.Các cuộc gọi quốc tế từ Philippin về VN

. Thứ 2 -> T7 (8h -> 20h59): 1 phút đầu tiên : 2,41 USD

BLOCK 6 giây tiếp theo : 0,18 USD/block

. Thứ 2 -> T7 (21h -> 7h59): 1 phút đầu tiên : 2,22 USD

Và cả ngày CN BLOCK 6 giây tiếp theo : 0,17 USD/block

. Các cuộc gọi trợ giúp danh bạ (114): Từ 8h->20h59 : 0,43 USD/cuộc gọi

Từ 21h->7h59 : 0,41 USD/cuộc gọi

. Các số khẩn cấp: 112, 166, 117 miễn phí

. Các cuộc gọi chăm sóc khách hàng (GSM: *888; PSTN 888 1111): miễn phí

. Phụ thu của dịch vụ trợ giúp danh bạ: 0,15 USD/1 cuộc gọi

. Dịch vụ gửi tin ngắn SMS : 0,07 USD/bản tin

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác CTM (MACAO)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác CTM (Macao) từ ngày 25/7/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

Cước phí: Từ ngày 9/2/2001

1- Nguyên tắc tính cước:

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ PATACAS (MOP), 1 MOP khoảng 1800đ VN

+ Các cuộc gọi trong nước tính theo Block 1 phút, phần cuộc gọi chưa đến

1 phút được làm tròn thành block 1 phút tiếp theo

+ Các cuộc gọi quốc tế được tính theo block 6 giây

+ Phụ thu của chính phủ: 0,3 MOP/phút

+ Phần cước chính của cuộc gọi : 2,6 MOP/phút

– Tính cước các cuộc gọi đi và nhận cuộc gọi

– Cuộc gọi chưa đến 1 phút được làm tròn thành 1 phút

2- Cước di động airtime (đã bao gồm phụ thu của chính phủ): 2,90 MOP/phút

+ Các cuộc gọi khẩn cấp: Miễn phí

+ Các cuộc gọi chăm sóc khách hàng (1000): Miễn phí

+ Chuyển hướng cuộc gọi

Kích hoạt hoặc không kích hoạt: Miễn phí

Chuyển hướng cuộc gọi đến số máy Qtế hoặc trong nước : Tính như cước phí cuộc gọi thông thường

3. Cước quốc tế gọi từ Macao về VN:

+ Cước IDD: 11,39 MOP/phút

4. Dịch vụ nhắn tin ngắn:

+ Gửi tin: 1,035 MOP/bản tin

+ Nhận tin: Miễn phí

5. Dịch vụ chăm sóc khách hàng::

Các số gọi khẩn:

Có SIM Không SIM

Cứu hoả: 999/112 112

Công an: 999/112 112

Cứu thương: 999/112 112

6. Giải đáp danh bạ điện thoại:

Trong nước:

Tiếng Anh-Trung quốc : 181

Tiếng Bồ Đào Nha : 185

Quốc tế : 101

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác ONE 2 ONE (ANH)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác ONE 2 ONE (ANH) từ ngày 29/6/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT (Inter Operator Tariff): mức cước

đã bao gồm phụ thu đối với thuê bao Vinaphone chuyển vùng quốc tế

+ Các cuộc gọi trong nước:

Không tính cước các cuộc gọi kéo dài dưới 3 giây

Các cuộc gọi “ 4 giây, cuộc gọi được tính theo 1 phút đầu tiên và block 30 giây tiếp theo

+ Các cuộc gọi quốc tế

Không tính cước các cuộc gọi kéo dài dưới 3 giây

Các cuộc gọi “ 4 giây, cuộc gọi được tính theo block 1 giây

Cước phí bắt đầu được tính khi bên nhận cuộc gọi trả lời hoặc có một

thiết bị trả lời thay bên nhận cuộc gọi (trừ các cuộc gọi tới mạng Cellnet và mạng Vodafone). Cước phí của mỗi cuộc gọi được làm tròn lên đơn vị phần nghìn của mỗi SDR

+ Các cuộc gọi tới mạng Cellnet và mạng Vodafone, người thực hiện nghe

thông báo của tổng đài (VD thuê bao bạn vừa gọi đã tắt máy) sẽ tính cước. Đây là chính sách của mỗi nhà khai thác và không thuộc phạm vi điều chỉnh của nhà khai thác mạng One 2 One

+ Tính cước theo đơn vị bảng anh. 1 bảng Anh = 100 pence(p) khoảng 21500đ

2. Thoại:

+ Các cuộc gọi nội tỉnh, liên tỉnh

+ 7h00-19h00 từ thứ 2 đến T6 : 8p/phút

+ Các giờ còn lại, toàn bộ các ngày T7, Cn, các ngày lễ: 8p/phút

+ FAX/TSLiệu

+ 7h00-19h00 từ thứ 2 đến T6 : 8p/phút

+ Các giờ còn lại, toàn bộ các ngày T7, Cn, các ngày lễ: 8p/phút

+ Các cuộc gọi tới máy di động của Anh

+ 7h00-19h00 từ thứ 2 đến T6 : 20p/phút

+ Các giờ còn lại, toàn bộ các ngày T7, Cn, các ngày lễ: 20p/phút

+ Các cuộc gọi Qtế từ Anh về Vn

+ 8h00-18h00 từ thứ 2 đến T6 : 90p/phút

+ Các giờ còn lại, toàn bộ các ngày T7, Cn, các ngày lễ: 90p/phút

+ Số chăm sóc khách hàng: +44 208 970 4848

Thời gian phục vụ 8h-22h: 7 ngày/tuần

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác SONOFONE (DAN MACH)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác SONOFONE (Đan Mạch ) từ 15/5/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT (Inter Operator Tariff)từ ngày 1/3/2000: mức cước

đã bao gồm phụ thu đối với thuê bao Vinaphone chuyển vùng quốc tế

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ : đồng curon Đan Mạch (DKK)

(1 DKK khoảng 1800đ VN)

+ Đơn vị tính cước: Cước phí bắt đầu tính khi bên B trả lời điện thoại và

được tính theo Block 1 giây

+ Các cuộc gọi thử bổ sung vào danh sách tính cước dưới đây, 1 cuộc gọi

thử sẽ được tính cước 0,23 DKK, trừ các cuộc gọi đến số điện thoại khẩn cấp 112

+ Cước phí được áp dụng cho tất cả các cuộc gọi bất kể cuộc gọi được

thiết lập có thành công hay không (tuy nhiên các cuộc gọi không thành công tạm thời sẽ không tính cước)

+ Không áp dụng thuế VAT

2. Các cuộc gọi trong nước:

+ Giờ bận: 08h00 – 19h30 từ thứ 2 đến thứ 7 : 3,88 DKK/phút

+ Giờ rỗi: Các giờ còn lại và các ngày lễ : 3,48 DKK/phút

Không tính cước nhận cuộc gọi

3. Các cuộc gọi quốc tế : Đã bao gồm cước airtime:

Các cuộc gọi từ Đan Mạch về VN được tính cước : 19,00 DKK/phút

4. Các số điện thoại khác:

+ Các cuộc gọi khẩn cấp: (112) : miễn phí

+ Các cuộc gọi 800, 900-số điện thoại: Tạm thời không sử dụng

+ Các cuộc gọi tới số 80-số điện thoại : được tính cước airtime (kể cả

cuộc gọi tới mạng SONOFON thông báo lỗi mạng và chăm sóc khách hàng

80292929)

+ Chuyển cuộc gọi:

. Chuyển cuộc gọi tới số điện thoại C tại Đan mạch: Tính cước Airtime

. Chuyển cuộc gọi tới số điện thoại quốc tế : Tính cước IDD

+ Cước dịch vụ nhắn tin:

. Gửi tin nhắn : 2,00 DKK/bản tin

. Nhận bản tin : Miễn phí

+ Các dịch vụ từ các nhà khai thác mạng khác:

. Giải đáp danh bạ Đan Mạch (118)

Giờ bận : 8,20 DKK/phút + 3,32 DKK/1 cuộc gọi

Giờ rỗi : 9,84 DKK/phút + 3,32 DKK/1 cuộc gọi

. Giải đáp danh bạ quốc tế (113)

Giờ bận : 8,20 DKK/phút + 3,32 DKK/1 cuộc gọi

Giờ rỗi : 9,84 DKK/phút + 3,32 DKK/1 cuộc gọi

5. Các ngày lễ tại Đan Mạch năm 2000: 1/1, 20,21,24/4, 19/5, 1/6, 12/6,

25-26/12

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác MAX MOBILE (AO)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác MAX MOBILE (áo) từ ngày 26/4/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT (Inter Operator Tariff)từ ngày 1/11/2000: mức cước

đã bao gồm phụ thu đối với thuê bao Vinaphone chuyển vùng quốc tế

+ Các cuộc gọi được tính theo 1 phút đầu tiên và Block 30 giây tiếp theo

+ Các mức cước dưới đây được tính bằng đồng ATS chưa hoặc đã bao gồm thuế

VAT

+ Phụ thu mạng VPLMN : 0%

+ Thuế VAT : 20%

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ : đồng celling Aó (ATS)

(1 ATS khoảng 900đ VN)

2. Các cuộc gọi trong nước:

+ CHưa bao gồm thuế VAT : 7,92 ATS/phút

+ Bao gồm thuế VAT : 9,5 ATS/phút

3. Các cuộc gọi quốc tế : Cuộc gọi từ áo về VN được tính cước:

+ CHưa bao gồm thuế VAT : 21,08 ATS/phút

+ Bao gồm thuế VAT : 25,3 ATS/phút

4. Các dịch vụ bổ trợ:

+ Chuyển cuộc gọi : Kích hoạt và không kích hoạt : miễn phí

+ Chặn cuộc gọi : Kích hoạt và không kích hoạt : miễn phí

+ Các dịch vụ thoại và truyền dẫn bổ sung: Đối với các dịchv ụ truyền

dẫn, các mức cước tương ứng áp dụng cho việc truyền dẫn đến thuê bao trong nước/quốc tế được áp dụng:

. Các mức cước tương ứng áp dụng cho các dịch vụ FAX và số liệu

. Dịch vụ nhắn tin ngắn (nhận tin) : miễn phí

. Dịch vụ nhắn tin ngắn (gửi tin) :

2,88 ATS /1 bản tin (nếu có VAT là 3,46 ATS/bản)

+ Các cuộc gọi khẩn cấp:

. Gọi khẩn cấp GSM (112) : miễn phí

. Gọi khẩn cấp khác(122,133,144): Miễn phí

+ Dịch vụ giải đáp danh bạ – Quốc gia và quốc tế (118 676):

. CHưa có VAT: 3,80 ATS/phút + 11,50 ATS một lần gọi

. Có VAT : 4,56 ATS/phút + 13,80 ATS một lần gọi

Facebook Comments