VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác MICROCELL (CANADA)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác MICROCELL (CANADA) từ ngày 25/1/02)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

Mã mạng: 302-370

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT: Mức cước đã bao gồm phụ thu đối với thuê bao

ROAMING

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Tất cả các cuộc gọi được tính theo BLOCK 1 giây

+ Tính cước các cuộc gọi đi và nhận cuộc gọi

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ USD mỹ ($) tính khoảng 14.633 đồng VN

2. Cước phí:

a. Cước điện thoại, FAX, DATA:

+ Các cuộc gọi đến tất cả các mạng (mạng khách VPLMN, các mạng di động

khác, mạng cố định PSTN) tại Canada và Mỹ (bao gồm Alaska, Hawaii,

: 0,69 $/phút

+ Nhận cuộc gọi: 0,69 $/phút

+ Các cuộc gọi quốc tế:3,99 $/phút

Mã truy nhập quốc tế + hoặc 011

+ Các cuộc gọi miễn phí:

Dịch vụ khách hàng : 611

Dịch vụ khẩn (cảnh sát, cứu hoả, cứu thương): 911 hoặc 112

+ Các cuộc gọi đặc biệt khác:

Trợ giúp danh bạ Canada : 411 hoặc 1-NPA-555-1212:

giá 0,75$/cuộc gọi+0,69$/phút (NPA là mã vùng)

Trợ giúp danh bạ (USA & Caribbean): 1-NPA-555-1212:

giá 0,75$/cuộc gọi+0,69$/phút (NPA là mã vùng)

Dịch vụ nhắn tin: 0,20 $/bản tin gửi đi. Nhận tin miễn phí

+ Số liên lạc chăm sóc khách hàng:

Từ mạng MICROCELL: 611

Từ CANADA và Mỹ: +1866-828-7532

Từ quốc tế: +1 514 397 3792

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác PACIFIC BELL (MY)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác PACIFIC BELL (Mỹ) từ ngày 15/4/02)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

Mã mạng: 310-150

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT: Mức cước đã bao gồm phụ thu đối với thuê bao

ROAMING

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Tất cả các cuộc gọi được tính theo BLOCK 1 phút

+ Tính cước các cuộc gọi đi và nhận cuộc gọi

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ USD mỹ ($) tính khoảng 14.633 đồng VN

2. Cước phí:

a. Cước điện thoại, FAX, DATA:

+ Các cuộc gọi đến các vùng (mạng khách, các mạng di động khác, mạng cố

định PSTN) tại Canada và Mỹ (bao gồm Alaska, Hawaii, Puerto Rico, U.S.Virgin Islands, Guam, American Samoa): 0,69 $/phút

+ Nhận cuộc gọi: 0,69 $/phút

+ Các cuộc gọi quốc tế từ Mỹ đến VN

Mã truy nhập quốc tế + hoặc 011: 3,99 $/phút

+ Các cuộc gọi miễn phí:

Dịch vụ khách hàng : 611

Dịch vụ khẩn (cảnh sát, cứu hoả, cứu thương): 911

+ Các cuộc gọi đặc biệt khác:

Trợ giúp danh bạ nội vùng: 411 hoặc 1-NPA-555-1212:

giá 0,75$/cuộc gọi+0,69$/phút (NPA là mã vùng)

Trợ giúp danh bạ (nội vùng, Bắc Mỹ): 1-NPA-555-1212:

giá 0,75$/cuộc gọi+0,69$/phút (NPA là mã vùng)

+ Số liên lạc chăm sóc khách hàng:

Từ mạng PACIFIC BELL WIRELESS GSM NETWORK: 611

Từ CANADA và Mỹ: +1800-393-7267

Từ nước ngoài: +1 209 381 2345

WEBSITE: http://www.cingular.com

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác CHINA UNICOM (TRUNG QUOC)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác CHINA UNICOM (Trung Quốc) từ ngày 30/4/02)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Tính cước các cuộc gọi đi và nhận cuộc gọi

+ Các cuộc gọi trong nước và nội vùng tính cước AIRTIME

+ Các cuộc gọi quốc tế tính cước AIRTIME + cước IDD

+ Nhận cuộc gọi tính cước AIRTIME

+ Dịch vụ FAX,data tính cước như dịch vụ thoại

+ Phụ thu 15%

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: đồng RMB khoảng 1800 VNĐ

+ Các mức cước ở đây chưa bao gồm phụ thu

2- Bảng cước của CHINA UNICOM

+ Cước Air-time: tính theo block 1 phút: 2,50 RMB/phút

+ Dịch vụ thoại:

Các cuộc gọi khẩn(110, 119,120,122) và dịch vụ chăm sóc khách hàng (1001): Miễn phí

+ Các cuộc gọi Qtế từ Trung Quốc về VN

– Mã truy nhập quốc tế: + hoặc 00

Các cuộc gọi quốc tế được tính theo block 6 giây: 0,8 RMB/block 6 giây

– Mã truy nhập quốc tế: 19300

Các cuộc gọi quốc tế được tính theo block 6 giây: 0,8 RMB/block 6 giây

– Mã truy nhập quốc tế sử dụng công nghệ IP: 1791100

Các cuộc gọi quốc tế được tính theo block 6 giây: 0,8 RMB/block 6 giây

+ Số chăm sóc khách hàng : 1001/+86 13001101818

– Cứu hoả 119, Cảnh sát 110, Cứu thương 120, tai nạn giao thông 122,

danh bạ 114

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng- (ITALIA)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

Theo QĐ 2795/QL_KTNV/Cty DVVT ký ngày 9/10/2001 có hiệu lực từ 12/10/2001

1- Nguyên tắc tính cước:

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: đồng Lia Italia

+ Các mức cước dưới đây tính cho một phút cuộc gọi

+ Thời gian tính cước: Tính theo cước từng phút, phần lẻ chưa đến phút được làm tròn thành 1 phút. Không có giờ giảm cước.

+ Phụ thu mạng khách: 15%

+ Cước gọi từ VN – Italia = cước định tuyến cuộc gọi = cước QT gọi từ VN – Italia theo bảng cước hiện hành = 1800đ + Cước gọi từ VN đi Italia.

+ Cước gọi từ Italia – VN: 5500 lia/phút

+ Cước gọi trong nước Italia: 800 lia/phút

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác MTN (NAM PHI)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác MTN (Nam Phi) từ ngày 2/3/01)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

Cước được áp dụng từ ngày 1/12/2000

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT (mức cước đã bao gồm phụ thu mạng khách)

+ Phụ thu mạng khách: 15%

+ Không áp dụng thuế VAT

+ Chỉ tính cước cuộc gọi đi

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: đồng Rand Nam Phi khoảng 0,128791 USD

+ Các mức cước dưới đây tính cho một phút cuộc gọi

+ Thời gian tính cước: Tính theo cước 1 và mỗi block 30 giây tiếp theo

Cước mỗi block 30 giây: lấy cước của 1 phút chia 2

Giờ bận: 07h00-20h00 từ Thứ 2-T6

Giờ rỗi: 20h-7h từ T2-T6, cả ngày T7, CN và các ngày lễ

2. Bảng cước của mạng MTN: (Giá cước tính cho mỗi phút của cuộc gọi đi)

+ Giá cước cho các cuộc gọi:

Giờ bận Giờ rỗi

Gọi đến ĐT di động 2,75 1,50

Cuộc gọi nội hạt 2,75 1,50

Cuộc gọi trong nước 2,75 1,50

Nhận tin nhắn Miễn phí Miễn phí

(mạng khách áp dụng)

Mạng Vinaphone thu 0,25 USD/bản tin “

Gửi tin nhắn (tính cho một bản tin) 0,86 0,86

Cước quốc tế gọi từ Nam Phi về VN 13,653 12,403

DATA/FAX (trong nước và địa phương) 2,75 1,50

DATA/FAX (quốc tế) Tính như cước cuộc gọi quốc tế

+ Chuyển hướng cuộc gọi:

– Chuyển hướng cuộc gọi tới số điện thoại nội hạt:

Tính như cước cuộc gọi nội hạt

– Chuyển hướng cuộc gọi tới số điện thoại khác trong nước:

Tính như cước cuộc gọi trong nước

– Chuyển hướng cuộc gọi tới số ĐT quốc tế:

Tính như cước cuộc gọi quốc tế

3. Dịch vụ chăm sóc khách hàng:

– Cuộc gọi khẩn 112 Miễn phí

– Công an 112

– Cứu hoả 10111

– Cứu thương: 10177

– Giải đáp danh bạ điện thoại trong nước : 200-tính như cước cuộc gọi

trong nước

– Giải đáp danh bạ điện thoại Qtế: 0903

– Gọi đến các số miễn phí: 0800 xx xxxx: Tính như cuộc gọi trong nước

GIá cước của các dịch vụ được tính theo quy định của nhà khai thác

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác NEW WORLD (HONGKONG)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác NEW WORLD PCS (Hồng Kông) từ ngày 2/3/01)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT (mức cước đã bao gồm phụ thu mạng khách)

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: đôla Hồng Kông khoảng 1839 VNĐ

+ Các cuộc gọi tính theo phút, tất cả các cuộc gọi được tính cước tối

thiểu cho 1 phút. Cuộc gọi chưa đến 1 phút được làm tròn thành 1 phút

+ Tính cước cho cả cuộc gọi đi và nhận cuộc gọi

+ Không áp dụng thuế VAT

2- Bảng cước của NEW WORLD PCS

+ Cước Air-time: 2 HK$ (áp dụng cho tất cả các cuộc gọi nội hạt/Fax/data)

+ Cước cho cuộc gọi quốc tế từ máy ĐT di động được tính bằng cước Airtime

cộng với cước IDD

+ Cước Qtế gọi từ Hồng kông về VN: 9,09 HK$/phút (cước IDD)

+ Cuộc gọi địa phương được tính theo cước Airtime

+ Bất cứ cuộc gọi nào được nhận từ máy ĐT di động cũng chỉ tính theo cước

Airtime.

+ Không tính cước cho các cuộc gọi khẩn (112)

+ Cước nhắn tin:

– Gửi tin nhắn: 2 HK$/bản tin

– Nhận tin nhắn: Miễn phí (mạng khách áp dụng)

0,25 đôla/bản tin (Mạng Vinaphone áp dụng)

+ Chuyển hướng cuộc gọi:

– Chuyển hướng cuộc gọi trong nước: Chuyển hướng các cuộc gọi tới mạng

điện thoại cố định hoặc các thuê bao di động của Hồng Kông: Miễn phí

– Chuyển hướng cuộc gọi quốc tế: Được tính theo bảng giá cước quốc tế

3. Dịch vụ chăm sóc khách hàng:

– Cuộc gọi khẩn 112

– Các số gọi khẩn khác:

Cứu hoả: 999

Cảnh sát: 999

Cứu thương: 999

– Giải đáp danh bạ điện thoại trong nước

Tiếng Anh: 1081

Tiếng Quảng Đông: 1083

Giải đáp danh bạ điện thoại Qtế: 10013

– Các số máy chăm sóc khách hàng khác: Bao gồm giá trị dịch vụ gia

tăng:

+ Thông báo thời gian và nhiệt độ (tiếng Anh) : 18501

+ Thông báo thời gian và nhiệt độ (tiếng Quảng Đông): 18503

Giá cước dịch vụ sẽ đưọc tính theo quy định của nhà khai thác

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác SWISSCOM NETWORK (THUY SY)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác SWISSCOM NETWORK (thuỵ sĩ) từ ngày 5/1/01)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ Tất cả các cuộc gọi được tính theo xung, mỗi xung tương đương với 0,1

CHF và không giới hạn thời gian tối thiểu cho cuộc gọi. Tổng cước phí cho mỗi cuộc gọi được làm tròn bằng 0,1 CHF

+ Tính cước IOT (mức cước đã bao gồm phụ thu mạng khách đối với thuê bao

VINAPHONE) được áp dụng từ ngày1/5/99

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: Francs Thuỵ Sĩ, 1 CHF khoảng 8902 VNĐ

+ Các cuộc gọi tính theo Block 1 giây

+ Không áp dụng thuế VAT

2- Cước trong nước

Giờ bận 07.00-19.00 từ T2->T6 : 0,98 CHF/phút

Giờ Rỗi:19h-7h từ T2->T6, cả ngày T7+CN : 0,72 CHF/phút

3- Các cuộc gọi quốc tế

GIờ bận 07.00-19.00 từ T2->T6 : 4,01 CHF/phút

Giờ Rỗi:19h-7h từ T2->T6, cả ngày T7+CN: 3,10 CHF/phút

4- Chuyển hướng cuộc gọi:

– Kích hoạt hoặc không kích hoạt: Miễn phí

– Chuyển hướng các cuộc gọi tới số điện thoại trong nước(tại Thuỵ Sĩ)

+ Giờ bận : 0,38 CHF/phút

+ Giờ rỗi : 0,16 CHF/phút

– Chuyển hướng các cuộc gọi tới số điện thoại nước ngoài:

Cước được tính như cước cho cuộc gọi quốc tế từ mạng cố định

5- Các dịch vụ khác:

Dịch vụ nhắn tin ngắn SMS: Gửi tin : 32 CHF/bản tin

Các cuộc gọi khẩn (112) : Miễn phí

Gọi Công an (117) : Miễn phí

Gọi Cứu hoả (118) : “

Gọi cấp cứu (144) : “

Hỏi đáp ĐT trong nước (111) : 1,50 CHF/phút

Hỏi đáp ĐT quốc tế (1159) : 1,50 CHF/phút

Hỏi đáp ĐT các nước lân cận(1151-4): 1,50 CHF/phút

Hỏi giờ (161) : 0,53 CHF/phút

Chăm sóc khách hàng

+ Từ mạng di động (08 00 55 64 64) : Miễn phí

+ Từ mạng cố định (08 00 55 64 64) : Miễn phí

+ Quốc tế +41 62 286 1212 :

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác BELGACOM MOBILE (BI)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác BELGACOM MOBILE (Bỉ) từ ngày 20/11/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT từ ngày 1/11/1999

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: đồng BEF (1 BEF khoảng 330VNĐ)

+ Các cuộc gọi tính theo Block 1 giây

+ Không áp dụng thuế VAT

2- Cước Di động trong nước

GIờ bận 07.00-20.00 từ T2->T6 : 28,51 BEF/phút

Giờ Rỗi:20h-7h T2->T6, cả ngày T7+CN+Lễ: 11,1 BEF/phút

3- Các cuộc gọi quốc tế từ Bỉ tới VN

GIờ bận 07.00-20.00 từ T2->T6 : 98,58 BEF/phút

Giờ Rỗi:20h-7h T2->T6, cả ngày T7+CN+Lễ: 91,16 BEF/phút

4- Các dịch vụ khác:

Dịch vụ nhắn tin ngắn SMS:

Gửi tin : 6 BEF/bản tin

Nhận tin: Miễn phí

Đối với thuê bao VINAPHONE nhận tin ở Bỉ tính cước nhận tin ngắn ở nước ngoài là 0,25 USD/bản tin)

Các cuộc gọi khẩn: Miễn phí

Các cuộc gọi tới số 0800xxxxx: miễn phí

Các cuộc gọi giải đáp danh bạ quốc tế (01304: tiếng Pháp; 01204: Tiếng

Hà Lan; 01407: Tiếng Đức): 73 BEF/phút đầu, phút sau tính như cước airtime

Các cuộc gọi giải đáp danh bạ trong nước:(01304: tiếng Pháp; 01204:

Tiếng Hà Lan; 01407: Tiếng Đức): 28,92 BEF/phút đầu, phút sau tính như cước airtime

Số chăm sóc khách hàng:

Gọi từ trong nước:

Từ GSM: 1212 (Tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Đức)

1312 (Tiếng Pháp)

Từ PSTN: 0800 1 52 10 (tiếng Hà Lan)

0800 1 52 11 (Tiếng Pháp)

0800 1 52 12 (Tiếng Anh và Ddức)

Gọi từ quốc tế: +32 2 205 49 12

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác NORTH WEST (NGA)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác NORTH WEST (Nga) từ ngày 14/12/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ áp dụng mức cước IOT

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: đồng USD mỹ

+ Các cuộc gọi tính theo Block 1 phút

+ Các cuộc gọi dưới 10 giây không bị tính cước

+ Tính cước gọi đi và nhận cuộc gọi

+ Phụ thu mạng chủ (thông báo) 5%

+ áp dụng thuế VAT 20%. Các mức cước dưới đây đã bao gồm thuế VAT

2- Cước airtime:

– Cước nhận cuộc gọi : 0,35 USD/phút

– Cước thực hiện cuộc gọi:

Các cuộc gọi tới St.Peterburg và NorthWest GSM

GIờ bận 08.00-20.00 từ T2->T6 : 0,53 USD/phút

Giờ Rỗi: Các giờ khác: 0,35 USD/phút

Các cuộc gọi tới Lêningrat

GIờ bận 08.00-20.00 từ T2->T6 : 1,22 USD/phút

Giờ Rỗi: Các giờ khác: 1,04 USD/phút

Các cuộc gọi tới các vùng Châu Âu thuộc Nga

GIờ bận 08.00-20.00 từ T2->T6 : 1,36 USD/phút

Giờ Rỗi: Các giờ khác: 1,17 USD/phút

Các cuộc gọi tới Urals, Siberia và vùng Viễn Đông

GIờ bận 08.00-20.00 từ T2->T6 : 2,60 USD/phút

Giờ Rỗi: Các giờ khác: 2,42 USD/phút

3- Các cuộc gọi quốc tế từ Nga về VN:

GIờ bận 08.00-20.00 từ T2->T6 : 6,05 USD/phút

Giờ Rỗi: Các giờ khác: 5,87 USD/phút

4- Các dịch vụ khác:

– Dịch vụ khẩn 112: Miễn phí

– Thông tin đường tàu (055): 0,62 USD/phút

– FAX, DATA: Tính cước theo dịch vụ thoại. Trường hợp gọi đến điểm truy cập INTERNET (+7 812 965 11 11) tính cước như cuộc gọi tới mạng NORTH WEST.

– Dịch vụ nhắn tin ngắn:

Gửi tin: 0,14 USD/bản tin

Nhận tin: Miễn phí

Đối với thuê bao Vinaphone nhận tin ở Nga, tính cước nhận tin ngắn ở nước ngoài là 0,25 USD/bản tin

– Số chăm sóc khách hàng:

Gọi GSM: *999

Gọi từ PSTN: 8 812 329 47 47

Gọi từ quốc tế: +7 812 329 4747

Facebook Comments

VINAPHONE chuyển vùng-Nhà khai thác SONERA (PHAN LAN)

Cước của nhà khai thác ký dịch vụ chuyển vùng di động quốc tế với Vinaphone:

Nhà khai thác SONERA (Phần Lan) từ ngày 04/12/00)

(Chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng 151)

1- Nguyên tắc tính cước:

+ Không áp dụng thuế VAT đối với thuê bao chuyển vùng

+ Tính cước theo đơn vị tiền tệ: đồng FIM của phần lan(khoảng 2205 VND)

+ Các cuộc gọi trong nước tính theo Block 1 giây

+ Các cuộc gọi quốc tế tính theo block 1 phút

2- Cước điện thoại di động trong nước

– Cước airtime : 2,00 FIM/phút

– Giải đáp danh bạ (118): tính cước airtime cộng với:

Từ 8h-22h hàng ngày : 5,19 FIM/cuộc

Từ 22h-8h hàng ngày : 7,26 FIM/cuộc

– Các cuộc gọi khẩn 112, 10022: Miễn phí

– Các cuộc gọi tới số 0800xxxxx: Miễn phí

Dịch vụ FAX tính như cước thoại

Dịch vụ DATA : GSM và HSCSD (số liệu chuyển mạch kênh tốc độ cao): Cước thoại + 0,64 FIM/cuộc

Dịch vụ nhắn tin ngắn : Gửi tin: 0,93 FIM/bản tin, nhận tin miễn phí

(Đối với thuê bao VINAPHONE nhận tin ở Phần Lan tính cước nhận tin ngắn ở nước ngoài là 0,25 USD/bản tin)

3. Cước quốc tế từ Phần Lan về VN=cước airtime+cước IDD,cướcIDD=9,01FIM/phút

4- Các dịch vụ:

– Các cuộc gọi khẩn: 112

– Các cuộc gọi khẩn khác (không phải GSM)

Cứu hoả, cấp cứu 112

Cảnh sát 10022

– Số giải đáp danh bạ trong nước: 020208

– Số giải đáp danh bạ quốc tế: 020208

– Số chăm sóc khách hàng : Gọi GSM 0800 1 7000

Gọi từ mạng PSTN 0800 1 7000

Gọi từ quốc tế: +358 800 1 7000

Facebook Comments